[Review] Nha Khoa Paris  có tốt không? Bảng giá và đánh giá thực tế

[Review] Nha Khoa Paris có tốt không? Bảng giá và đánh giá thực tế

Description

Review nha khoa paris Phần 1

Review nha khoa paris Phần 2

Bài viết này giúp bạn tìm hiểu về nha khoa Paris để biết thêm về chi phí niềng răng, bọc răng sứ, trồng răng implant, nhổ răng khôn … các chương trình khuyến mãi, trả góp giảm giá, ưu đãi, tại nha khoa cũng như tham khảo các đánh giá và hình ảnh làm răng từ những khách hàng đã sử dụng dịch vụ từ đó lựa chọn được nha khoa tốt nhất.

TOP 6 Bài viết được quan tâm nhất:

1. Tổng hợp 50+ nha khoa tại Hà Nội | Bảng giá, Ưu đãi và Review khách quan
2. Top 10 nha khoa niềng răng tốt nhất tại Hà Nội theo đánh giá khách hàng
3. [Chia sẻ] 5 điều cần biết để chọn được nha khoa tốt giá rẻ
4. [Review] Nha Khoa Thúy Đức – hiệp hội chỉnh nha Hoa Kỳ AAO – Bác sĩ giỏi giá hợp lý
5. Máy tăm nước Procare | Waterpik | Waterpulse | Oral.I , loại nào tốt nhất?
6. Album 100+ Ảnh chứng minh niềng răng đẹp cỡ nào?

Thông tin liên hệ nha khoa

Tel: 02873022226
Mobile: 0967.66.99.66
Website: https://nhakhoaparis.vn/
Facebook: https://www.facebook.com/NhaKhoaParis/
Giờ mở cửa: 8h00 – 18h00 (Tất cả các ngày trong tuần)

  • TP HCM
    179C, Đường 3/2, P11, Q10
    97 Cộng Hòa, P4, Q.Tân Bình
    212 Bis Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Cư Trinh, Q1
  • ĐÀ NẴNG
    52 Lê Đình Lý, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, Đà Nẵng
  • HÀ NỘI
    39 Quang Trung, Hoàn Kiếm
    12 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội
  • HẢI PHÒNG
    314 Tô Hiệu, Lê Chân
  • TP VINH
    143, Nguyễn Văn Cừ, TP Vinh

Giới thiệu nha khoa

Nha khoa Paris là trung tâm nha khoa theo tiêu chuẩn Pháp đầu tiên tại Việt Nam được Hiệp hội Nha khoa thẩm mỹ Châu Âu ESCD công nhận. Đây là một trong những điểm mạnh, đánh giá sự khác biệt của Nha khoa Paris với những trung tâm nha khoa khác. Hệ thống trang thiết bị được nhập khẩu trực tiếp từ các tập đoàn nha khoa quốc tế uy tín trên thế giới, mà chủ yếu là từ Pháp.

Bác sĩ là nhân tố chủ quan quyết định sự thành công của các dịch vụ nha khoa và khẳng định đó có phải là một địa chỉ nha khoa uy tín hay không. Hiểu được điều này, Nha khoa Paris luôn chú trọng đến việc lựa chọn và đào tạo đội ngũ y bác sĩ giỏi, có TÂM và có TẦM.

Bác sĩ Nha khoa Paris hầu hết đều được đào tạo tại trường Đại học Bordeaux 2 Pháp. Chính vì thế, có thể ứng dụng thành thạo công nghệ kết hợp với kĩ năng điều trị và thẩm mỹ răng chuẩn Pháp cho mọi khách hàng.

Bác sĩ tại nha khoa không chỉ được trau dồi kiến thức qua những khóa đào tạo, tu nghiệp ở nước ngoài mà còn tích lũy kinh nghiệm qua hàng nghìn ca điều trị và thẩm mỹ răng thực tế tại phòng nha mỗi năm.

Bảng giá và khuyến mãi

Animated GIFƯu đãi:  500.000đ hoặc Máy Tăm Nước 1.080.000đ
Khi đặt lịch khám tại đây hoặc L.hệ 0336817644
để nhận ưu đãi (Trước khi qua phòng khám tối thiểu 24h)
Áp dụng một số nha khoa: Nha khoa Thúy Đức, Nha Khoa Bảo Ngân, Nha Khoa Việt Smile , Nha Khoa Đại Tín (Click vào tên nha khoa để tham khảo review, Website sẽ liên hệ xin thêm ưu đãi của nhiều nha khoa khác nữa)

 

 

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Ép máng duy trì chỉnh nha 1 hàm 1.200.000
Lấy dấu máng chỉnh nha 1 ca 2.000.000
Tạo khoảng răng người lớn 1 răng 10.000.000
Hàm giữ khoảng cho trẻ em 1 răng 1.500.000
Trainer Khí Cụ Chỉnh Nha mức 1 Trọn gói 3.000.000
Trainer Khí Cụ Chỉnh Nha mức 2 Trọn gói 6.000.000
Khí Cụ Nong Hàm (1 hàm Mỹ) Trọn gói 10.000.000
Niềng Răng Tháo Lắp mức 1 Trọn gói 5.000.000
Niềng Răng Tháo Lắp mức 2 Trọn gói 10.000.000
Niềng Răng Tháo Lắp mức 3 Trọn gói 15.000.000
Niềng Răng Mắc Cài Kim Loại Thường Trọn gói 30.000.000
Niềng Răng Mắc Cài Kim Loại Thường mức độ khó (nhổ răng lệch lạc nhiều) Trọn gói 40.000.000
Niềng Răng Mắc Cài Kim Loại Tự Buộc Trọn gói 40.000.000
Niềng Răng Mắc Cài Pha Lê Trọn gói 40.000.000
Niềng Răng Mắc Cài Sứ thường Trọn gói 45.000.000
Niềng Răng Mắc Cài Sứ Tự Buộc Trọn gói 55.000.000
Niềng răng mắc cài mặt trong 5D mức độ 1 Trọn gói 80.000.000
Niềng răng mắc cài mặt trong 5D mức độ 2 Trọn gói 110.000.00
Niềng răng mắc cài mặt trong 5D mức độ 3 Trọn gói 120.000.000
Niềng Răng Khay Trong 3D Speed mức 1 Trọn gói 80.000.000
Niềng Răng Khay Trong 3D Speed mức 2 Trọn gói 100.000.000
Niềng Răng Khay Trong 3D Speed mức 3 Trọn gói 120.000.000
Niềng Răng Khay Trong 3D speed mức 4 (có nhổ răng lệch lạc nhiều) Trọn gói 130.000.000
Khí cụ Twin – Block 1 bộ 20.000.000
Khí cụ Twin – Block ngược 1 bộ 30.000.000
Bộ giữ khoảng cố định 1 răng 3.500.000
Tháo mắc cài hỗ trợ bệnh nhân gắn ở nơi khác 1 hàm 1.000.000
Mini vít hỗ trợ 1 răng 2.500.000
Dựng trục răng mức 1 1 răng 10.000.000
Dựng trục răng mức 2 1 răng 15.000.000
Cấy chuyển răng 1 răng 10.000.000
Chỉnh nha trẻ em (1-2 răng) 1 răng 5.000.000
Chỉnh nha người lớn (1-2 răng) 1 răng 10.000.000
Chỉnh nha ưu tiên 1 hàm 1 hàm 15.000.000
Chỉnh nha liệu trình 2 hàm 1 hàm 20.000.000
Chỉnh nha mới 1 hàm mắc cài kim loại thường 1 hàm 20.000.000
Chỉnh nha mức độ khó mắc cài kim loại thường 1 hàm 40.000.000
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Gắn lại mão răng 1 răng 300.000
Đúc cùi giả kim loại 1 răng 500.000
Đúc cùi giả toàn sứ mức 1 1 răng 5.000.000
Đúc cùi giả toàn sứ mức 2 1 răng 6.000.000
Đúc cùi giả toàn sứ mức 3 1 răng 7.000.000
Đúc cùi giả toàn sứ mức 4 1 răng 8.000.000
Mão toàn diện kim loại Cr- Co 1 răng 1.200.000
Mão sứ Titan 1 răng 2.500.000
Răng sứ Venus 1 răng 3.500.000
Mão Sứ Roland 1 răng 5.000.000
Mão toàn sứ Emax Zic 1 răng 6.000.000
Mão sứ Cercon 1 răng 6.000.000
Mão sứ Cercon HT – Emax Press 1 răng 7.000.000
Veneer sứ Emax, Cercon HT 1 răng 8.000.000
Veneer ultra thin – cao cấp 1 răng 12.000.000
Răng Toàn Sứ Lava Plus -3M ESPE & Emax 1 răng 8.000.000
Răng Toàn Sứ thẩm mỹ 4S 1 răng 12.000.000
Răng Toàn Sứ Thẩm mỹ 5S 1 răng 15.000.000
Răng Toàn Sứ Thẩm mỹ Kim cương Paris 1 răng 18.000.000
Răng toàn diện Vàng 1 răng 10.000.000
Máng Mango điều trị khớp thái dương hàm 1 bộ 10.000.000
Máng chống ê buốt 1 hàm 1.200.000
Máng chống nghiến răng 1 hàm 1.200.000
Máng cân bằng cân cơ 1 hàm 3.000.000
Maket răng thẩm mỹ ( kế hoạch xem trước răng thẩm mỹ ) 2 hàm Miễn phí
Hàm giữ khoảng cho trẻ em (mất răng khi chưa thay răng) 1 răng 1.500.000
Làm răng tạm bằng Luxatem 1 răng Miễn phí
Nâng khớp cắn mức 1 1 ca 20.000.000
Nâng khớp cắn mức 2 1 ca 30.000.000
Đánh lún răng 1 răng 5.000.000
CẤY GHÉP RĂNG IMPLANT – OFF 20%
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Trụ Implant Korea chất lượng loại 1 (Dentinum – Osstem) 1 trụ 16.000.000
Trụ Implant Pháp, Mĩ ,Đức loại 1 1 trụ 24.000.000
Trụ Implant mini tăng cường giữ hàm giả 1 trụ 10.000.000
Trụ Implant Straumann SLA Thụy Sĩ 1 trụ 30.000.000
Trụ Implant Straumann SLA Active Thụy Sĩ 1 trụ 35.000.000
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
DENTIUM KOREAN ALL-ON 4 Trọn gói – 1hàm 140.000.000
DENTIUM KOREAN ALL ON 6 Trọn gói – 1hàm 160.000.000
DENTIUM USA ALL ON 4 Trọn gói – 1hàm 180.000.000
DENTIUM USA ALL ON 6 Trọn gói – 1hàm 200.000.000
STRAWMANN – SLA -TSI – ALL ON 4 Trọn gói – 1hàm 230.000.000
STRAWMANN – SLA -TSI – ALL ON 6 Trọn gói – 1hàm 260.000.000
STRAWMANN – ACTVE -TSI – ALL ON 4 Trọn gói – 1hàm 240.000.000
STRAWMANN – ACTVE -TSI – ALL ON 6 Trọn gói – 1hàm 270.000.000
GÓI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ (VNĐ)
Mão sứ Titan 1 răng 3.500.000
Răng sứ Venus 1 răng 5.500.000
Mão Sứ Roland 1 răng 7.000.000
Mão toàn sứ Emax Zic 1 răng 8.000.000
Mão sứ Cercon 1 răng 8.000.000
Mão sứ Cercon HT – Emax Press 1 răng 9.000.000
Răng Toàn Sứ Lava Plus -3M ESPE 1 răng 10.000.000
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Phẫu thuật chỉnh hàm hô móm Trọn gói 70.000.000
Phẫu thuật chỉnh hàm hô móm kết hợp niềng răng mức 1 Trọn gói 110.000.000
Phẫu thuật chỉnh hàm hô móm kết hợp niềng răng mức 2 Trọn gói 120.000.000
Phẫu thuật chỉnh hàm hô móm kết hợp niềng răng mức 3 Trọn gói 150.000.000
Chỉnh hình vi phẫu ghép xương Trọn gói 70.000.000
Chỉnh hình hạ thấp gò má Trọn gói 70.000.000
Phẫu thuật chỉnh hình tháp mũi Trọn gói 42.000.000
Phẫu thuật chỉnh hình vùng trán Trọn gói 42.000.000
Phẫu thuật cắt gọt xương hàm Trọn gói 60.000.000
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Răng nhựa Việt Nam 1 răng 200.000
Răng nhựa Mỹ 1 răng 500.000
Răng Composite 1 răng 600.000
Răng sứ ( tháo lắp ) 1 răng 800.000
Hàm nhựa bán phần 1 hàm 700.000
Nền hàm nhựa có lưới 1 hàm 1.000.000
Hàm giả tháo lắp nhựa dẻo (Chưa có răng) – Thay nền hàm 1 hàm 1.800.000
Hàm giả tháo lắp bán phần nhựa mềm Biosoft (Chưa có răng) 1 hàm 2.000.000
Hàm khung Cr – Co 1 hàm 3.000.000
Hàm khung Tital 1 hàm 5.000.000
Hàm khung liên kết Cr – Co 1 hàm 5.000.000
Hàm khung liên kết Tital mắc cài đơn 1 hàm 6.000.000
Hàm khung liên kết Titan mắc cài đôi 1 hàm 7.000.000
Hàm giả toàn hàm, hàm trên 1 hàm 7.000.000
Hàm giả toàn hàm, hàm dưới 1 hàm 8.000.000
Hàm giả tháo lắp cả trên và duới 1 hàm 14.000.000
Sửa hàm tháo lắp độ 2 1 hàm 500.000
Đệm hàm 1 răng 2.000.000
Vá hàm gãy 2 hàm 1.000.000
Hàm tháo lắp sứ thế hệ mới sườn PEKKTON phủ sứ Nano có hệ thống kết nối trên Impalnt 1 hàm 3.500 USD
Hàm tháo lắp sứ thế hệ Ceramco có hệ thống kết nối trên Impalnt 1 hàm 2.500 USD
Hàm tháo lắp nhựa siêu nhẹ cường lực Mỹ có hệ thống kết nối trên Impalnt 1 hàm 1.000 USD
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Tẩy trắng răng tại nhà 2 ống thuốc 1 ca 1.500.000
Tẩy trắng răng tại phòng khám WhiteMax 1 ca 2.500.000
Tẩy trắng răng kết hợp tại nhà 2 ống thuốc & WhiteMax 1 ca 3.500.000
Lấy dấu máng tẩy trắng ( không kèm thuốc ) 2 hàm 1.000.000
GÓI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ (VNĐ)
Perfect smile basic (Chỉnh nha MCSTB + tạo hình nướu + pt tạo môi hình trái tim + tạo lúm má lúm đồng tiền + tạo khoé cười) Trọn gói 100.000.000
Perfect smile basic (Răng sứ Roland 28R+ tạo hình nướu + pt tạo môi hình trái tim + tạo lúm má lúm đồng tiền + tạo khoé cười) Trọn gói 170.000.000
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng đơn giản 1 răng 1.000.000
Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng phức tạp có mài chỉnh xương 1 răng 2.000.000
Phẫu thuật nha chu ghép mô liên kết 1 răng 3.000.000
Phẫu thuật nha chu ghép mô liên kết + biểu mô 1 răng 4.000.000
Phẫu thuật cắt phanh môi Trọn gói 2.000.000
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi Trọn gói 2.000.000
Phẫu thuật nạo áp xe lưỡi độ 1 1 răng 1.000.000
Phẫu thuật nạo áp xe lưỡi độ 2 1 răng 2.000.000
Chữa cười hở lợi Toàn hàm 18.000.000
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Bọc răng Compo 5S 1 răng 990.000
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Chụp xquang quanh chóp Digital Xray 1 răng 40.000
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Đánh bóng răng 1 ca 100.000
Cạo vôi răng & đánh bóng – Mức độ 1 1 ca 150.000
Cạo vôi răng & đánh bóng – Mức độ2 1 ca 300.000
Cạo vôi răng & đánh bóng – Mức độ 3 1 ca 400.000
Chăm sóc nha chu & làm sạch sâu EMS mức 1 1 ca 1.000.000
Chăm sóc nha chu & làm sạch sâu EMS mức 2 1 ca 2.000.000
Chăm sóc nha chu & làm sạch sâu EMS mức 3 1 ca 3.000.000
Điều trị viêm nha chu mức 1 1 ca 3.000.000
Điều trị viêm nha chu mức 2 1 ca 4.000.000
Điều trị viêm nha chu mức 3 1 ca 5.000.000
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Đánh bóng răng 1 ca 100.000
Cạo vôi răng & đánh bóng – Mức độ 1 1 ca 150.000
Cạo vôi răng & đánh bóng – Mức độ2 1 ca 300.000
Cạo vôi răng & đánh bóng – Mức độ 3 1 ca 400.000
Chăm sóc nha chu & làm sạch sâu EMS mức 1 1 ca 1.000.000
Chăm sóc nha chu & làm sạch sâu EMS mức 2 1 ca 2.000.000
Chăm sóc nha chu & làm sạch sâu EMS mức 3 1 ca 3.000.000
Điều trị viêm nha chu mức 1 1 ca 3.000.000
Điều trị viêm nha chu mức 2 1 ca 4.000.000
Điều trị viêm nha chu mức 3 1 ca 5.000.000
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Rạch lợi trùm 1 răng 700.000
Nhổ răng sữa 1 răng 100.000
Nhổ chân răng, răng một chân 1 răng 500.000
Nhổ chân răng, răng nhiều chân 1 răng 700.000
Nhổ răng hàm nhỏ, lớn (4,5,6,7) 1 răng 1.000.000
Nhổ răng khôn mọc thẳng 1 răng 1.500.000
Nhổ răng khôn mọc lệch (Tiểu phẫu ca khó) mức 1 1 răng 2.000.000
Nhổ răng khôn mọc lệch (Tiểu phẫu ca khó) mức 2 (mọc ngầm) 1 răng 3.000.000
Nhổ răng khôn mọc ngầm (Tiểu phẫu ca khó) mức 3 (mọc ngầm, + chân khó) 1 răng 5.000.000
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Chốt tủy kim loại 1 răng 500.000
Chốt không kim loại mức 1 1 răng 2.000.000
Hỗ trợ điều trị tủy răng 1 chân( răng 1,2,3) 1 răng 600.000
Hỗ trợ điều trị tủy răng 2 chân ( răng 4, 5) 1 răng 800.000
Hỗ trợ điều trị tủy răng nhiều chân (răng 6,7) 1 răng 1.500.000
Hỗ trợ điều trị tủy lại (1 chân – nhiều chân) mức 1 1 răng 1.500.000
Hỗ trợ điều trị tủy lại (1 chân – nhiều chân) mức 2 1 răng 2.000.000
Phẫu thuật cắt chóp răng 1 răng 3.000.000
Hỗ trợ điều trị chấn thương răng 1 răng 5.000.000
Hỗ trợ điều trị tủy trám 3D 1 răng 3.000.000 – 4.000.000
Che tủy bằng Biodentin( Vật liệu sinh học mới) 1 răng 3.000.000 – 4.000.000
Cắt chóp trám tủy ngược bằng MTA 1 răng 3.500.000 – 4.000.000
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Đắp răng khểnh 1 răng 700.000
Trám tạm Eugenate 1 răng 100.000
Trám răng sữa 1 răng 200.000
Trám GIC (Glass Inomer Cement) (Trám Fuji) 1 răng 250.000
Trám cổ răng 1 răng 300.000
Trám răng thẩm mỹ LASER TECH 1 răng 700.000
Trám Inlay – Onlay sứ 1 răng 5.000.000
Chụp bảo vệ răng sữa trẻ em 1 răng 1.000.000
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Phẫu thuật nâng xoang kín 1 răng 4.500.000
Phẫu thuật nâng xoang hở 1 xoang 12.000.000
Phẫu thuật ghép xương Block, Màng xương Bio-Oss- USA (nhỏ) 1 khối 200 USD
Phẫu thuật ghép xương Block, Màng Xương Oss – USA (lớn) 1 khối 300 USD
Phẫu thuật tạo hình nướu quanh Implant 1 răng 2.000.000
Phẫu thuật ghép mô liên kết 1 răng 5.000.000
Phẫu thuật lấy trụ implant cũ 1 răng 3.500.000
Abutment Custommize Sứ (Âu, Mỹ) 1 răng 5.000.000
Abutment Custommize Sứ (Hàn quốc) 1 răng 4.000.000
Abutment Custommize Titan (Âu, Mỹ) 1 răng 3.000.000
Abutment Custommize Titan (Hàn Quốc) 1 răng 2.000.000
GÓI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ (VNĐ)
Kim Cương VS2 tự nhiên Trọn gói 7.000.000
Kim Cương VS2 nhân tạo Trọn gói 5.000.000
Kim Cương SI Trọn gói 3.000.000
Đá Nha Khoa Trọn gói 1.000.000
Công gắn đá, kim cương trên răng sứ Trọn gói 1.000.000
Công gắn đá, kim cương trên răng thật Trọn gói 600.000
Thanh toán 1 lần đối với dịch vụ  
GÓI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ (VNĐ)
Tiêm filler môi hình trái tim CC 8.000.000
Phẫu thuật tạo môi hình trái tim Trọn gói 8.000.000
Tạo hình nướu (tạo khoản sinh học mới) Trọn gói 15.000.000
Thu môi dày Trọn gói 6.000.000
Tạo khoé cười Trọn gói 15.000.000

Một số hình ảnh

Bản đồ: 


Custom Section

1. Bảng tổng hợp nha khoa Hà Nội

Bảng tổng hợp dưới đây chỉ mang tính tham khảo, vì chi phí phụ thuộc vào nhiều yếu tố như trình độ kinh nghiệm bác sĩ, thuê địa điểm, chi phí marketing, công nghệ, chi phí đi kèm, loại sứ ...Đối với niềng răng các bạn nên hỏi thật kỹ bác sĩ về các chi phí khác ngoài niềng như nhổ răng, cắm minivis, trám răng ... và xem thật nhiều reviews của nha khoa đó, cuối cùng là hãy ưu tiên chọn các nha khoa gần nhất ( 8km đổ về cho tiện đi lại). Chúc các bạn tìm đc nha khoa tốt nhất! Có gì thắc mắc thì hỏi mình nhé. Mình k biết nhiều nhưng cũng đủ để chia sẻ

Nha Khoa Niềng Răng ( 2 hàm) ( Đơn vị: Triệu) Review Nhận Ưu đãi
Liên hệ 0336817644
Kim Loại Sứ Mặt trong invisalign
Đại Tín 25 35 x 80 - 100 Quà tặng 1,5tr - 2,5tr
Hoặc tiền mặt: 800k - 1,5tr
Paris 30 45 80-120 80-120 Không Quà tặng 300 - 500k
Thúy Đức
( Chuyên 100% niềng răng)
24 36 60 80-100 Quà tặng 1,5tr - 2,5tr
Hoặc tiền mặt: 800k - 1,5tr
Nha Khoa Kim 35 x x x Quà tặng 300 - 500k
Bảo Ngân 18 ~ 25 23 - 30 x 80 - 100 Quà tặng 1,5tr - 2,5tr
Hoặc tiền mặt: 800k - 1,5tr
Bệnh Viện Răng Hàm
Mặt Trung Ương
36 - 40 50- 57 x x Quà tặng 300 - 500k
Smile one 22 31 53 65 Quà tặng 300 - 500k
Phương Nam 25 30 60 100 Không Quà tặng 300 - 500k
Quốc tế Á châu 22 30 70 x Quà tặng 300 - 500k
Quốc tê Phú Hòa 28 45 x 3800 - 5500$ Quà tặng 300 - 500k
Việt Pháp 28 34 90 -120 70 120 Không Quà tặng 300 - 500k
Gia Đình 26-30 34 - 38 60 - 80 80- 140 Không Quà tặng 300 - 500k
DDS 20 - 30 30 - 50 120 - 150 30 - 40 Không Quà tặng 300 - 500k
Việt Smile 25 30 x 50 - 80tr
(Vinalign )
Không Quà tặng 300 - 500k
Hoàng Tuấn 20 32 - 48 Không Quà tặng 300 - 500k
Thu Phương 30 - 35 90 - 110 100 - 130 Không Quà tặng 300 - 500k
Art Dentist 30 35 90 - 120 Quà tặng 300 - 500k
Lạc Việt 20 - 25 30 65- 120 80 – 120 Quà tặng 300 - 500k
Imed 25 35 Không Quà tặng 300 - 500k
Hà Nội Smile 15 - 25 25 - 35 Không Quà tặng 300 - 500k
Quốc tế số 5 x x x x Không Quà tặng 300 - 500k
Châu Thành 30 40 - 45 Tùy TH Tùy TH Không Quà tặng 300 - 500k
Pro x x x x Không Quà tặng 300 - 500k
Việt Anh 16 - 25 25 - 40 Không Quà tặng 300 - 500k
Aquacare 18 - 24 40 - 45 50 - 70 1200 - 4500$ Không Quà tặng 300 - 500k
Amuse 22 - 25tr 30 - 35 x 3000 - 4000$ Không Quà tặng 300 - 500k
Răng Hà Nội 22 - 28 90 - 120 75 - 90 Không Quà tặng 300 - 500k
Dencos Luxury 30 50 100 60 - 100 Không Quà tặng 300 - 500k
Happysmileland x x x x Không Quà tặng 300 - 500k
Phương Anh 30 50 100 60 - 100 Không Quà tặng 300 - 500k
Thẩm Mỹ Hà Nội 36 - 44 44 - 50 x 4000 USD Không Quà tặng 300 - 500k
Quang Hưng 18 - 25 22 - 40 x x Không Quà tặng 300 - 500k
Răng Xinh 20 25 - 30 x x Không Quà tặng 300 - 500k
Dental House x x x x Không Quà tặng 300 - 500k
Home 30 - 40 50 x 80 Không Quà tặng 300 - 500k
Hà Thành 25 50 x 50 - 100 Không Quà tặng 300 - 500k
Tuấn Vân 30 - 50 35- 55 x x Không Quà tặng 300 - 500k
Vip lab 20 - 25 22 - 25 50 - 80 60 -90 Quà tặng 300 - 500k
Thu Lan 20 - 100 Không Quà tặng 300 - 500k
Ngọc Việt 18-24 30-40 48 50 - 85 Quà tặng 300 - 500k
Ursmile 17 - 24 21- 28 x x Không Quà tặng 300 - 500k
Athena 20 - 36 x x 60 - 12 Không Quà tặng 300 - 500k
Minh Châu Bạn phải tới tư vấn trực tiếp. Lưu ý hỏi chi tiết các chi phí: Mắc cài, khí cụ minivis/ nong hàm .... Quà tặng 300 - 500k

Price Range

Tìm hiểu cách tính chi phí trung bình tại phần tổng quan
$$$$
46.500.000
50.000.000

Today Open now UTC+7

08:00 Sáng - 06:00 Chiều
  • Monday
    08:00 Sáng - 06:00 Chiều
  • Tuesday
    08:00 Sáng - 06:00 Chiều
  • Wednesday
    08:00 Sáng - 06:00 Chiều
  • Thursday
    08:00 Sáng - 06:00 Chiều
  • Friday
    08:00 Sáng - 06:00 Chiều
  • Saturday
    08:00 Sáng - 06:00 Chiều
  • Sunday
    08:00 Sáng - 06:00 Chiều

"Đăng ký khám - Nhận ưu đãi vàng"
    + Nhận ngay quà tặng/tiền mặt lên tới 2.500.000, khi đặt lịch khám thông qua hệ thống, chưa bao gồm các ưu đãi của nha khoa.
    Áp dụng: Khi đặt lịch khám mọi nha khoa thông qua website
    + Cách sử dụng mã ưu đãi sẽ được hướng dẫn chi tiết sau khi bạn đăng ký.
Họ tên
Số điện thoại
Đăng ký khám nha khoa ...

Statistic

1778 Views
0 Rating
108 Favorites
18 Shares
Sorry, No results found