[Review] Nha Khoa AquaCare  có tốt không? Bảng giá và đánh giá thực tế

[Review] Nha Khoa AquaCare có tốt không? Bảng giá và đánh giá thực tế

Description

Bài viết này giúp bạn tìm hiểu về nha khoa AquaCare – 173A Nguyễn Ngọc Vũ, Cầu Giấy để biết thêm về chi phí niềng răng, bọc răng sứ, trồng răng implant, nhổ răng khôn … các chương trình khuyến mãi, trả góp giảm giá, ưu đãi, tại nha khoa cũng như tham khảo các đánh giá và hình ảnh làm răng từ những khách hàng đã sử dụng dịch vụ từ đó lựa chọn được nha khoa tốt nhất.

TOP 6 Bài viết được quan tâm nhất:

1. Tổng hợp 50+ nha khoa tại Hà Nội | Bảng giá, Ưu đãi và Review khách quan
2. Top 10 nha khoa niềng răng tốt nhất tại Hà Nội theo đánh giá khách hàng
3. [Chia sẻ] 5 điều cần biết để chọn được nha khoa tốt giá rẻ
4. Nha Khoa Thúy Đức – hiệp hội chỉnh nha Hoa Kỳ AAO – Bác sĩ giỏi giá hợp lý
5. Máy tăm nước Procare | Waterpik | Waterpulse | Oral.I , loại nào tốt nhất?
6. Album 100+ Ảnh chứng minh niềng răng đẹp cỡ nào?

Thông tin liên hệ nha khoa

Địa Chỉ: Số 173A Nguyễn Ngọc Vũ, Cầu Giấy, Hà Nội.
Tel: 04.35552065
Hotline: 0969.996.998
Website: http://nhakhoaaquacare.com/
Fanpage: https://www.facebook.com/Aquacarevn/
Youtube: https://www.youtube.com/watch?v=30vWDg2j3ts
Giờ Làm việc: Từ 8h – 19h các ngày trong tuần.


Giới thiệu nha khoa

Với hệ thống trang thiết bị nha khoa đồng bộ, hiện đại từ những hãng tân tiến nhất thế giới, hệ thống ghế nha khoa hiện đại bậc nhất hiện nay.

Nha khoa Aquacare tự hào là một trong những trung tâm nha khoa đi đầu Việt Nam trong lĩnh vực cấy ghép Implant, chỉnh hình răng mặt, và nha khoa thẩm mỹ được thực hiện bởi các bác sĩ đầu ngành trong lĩnh vực Răng Hàm Mặt


Bảng giá và khuyến mãi

Animated GIFƯu đãi:  500.000đ hoặc Máy Tăm Nước 1.080.000đ
Khi đặt lịch khám tại đây hoặc L.hệ 0336817644
để nhận ưu đãi (Trước khi qua phòng khám tối thiểu 24h)
Áp dụng một số nha khoa: Nha khoa Thúy Đức, Nha Khoa Bảo Ngân, Nha Khoa Việt Smile , Nha Khoa Đại Tín (Click vào tên nha khoa để tham khảo review, Website sẽ liên hệ xin thêm ưu đãi của nhiều nha khoa khác nữa)

TÊN THỦ THUẬT
ĐƠN VỊ
CHI PHÍ (VNĐ)
Khám, tư vấn, chụp Xquang

Miễn Phí

Răng toàn diện kim loại Cr- Co
1 răng

1,200,000

Răng sứ Titan
1 răng

2,500,000

Răng sứ Venus
1 răng

3,500,000

Răng sứ Ziconia
1 răng

4,000,000

Răng Sứ Roland
1 răng

5,000,000

Răng sứ Ceramil thẩm mỹ chính hãng
1 răng

6,000,000

Răng sứ Ceramil Zolid thẩm mỹ chính hãng
1 răng

7,000,000

Răng toàn sứ Emax Zic
1 răng

6,000,000

Răng sứ Cercon
1 răng

6,000,000

Răng sứ cao cấp Cercon HT Royal
1 răng

10,000,000

Răng sứ Cercon HT
1 răng

8,000,000

Răng sứ Lava 3M
1 răng

7,000,000

Răng sứ Emax Press
1 răng

7,000,000

Veneer sứ Cercon
1 răng

7,000,000

Veneer sứ Emax, Cercon HT
1 răng

8,000,000

Răng Toàn Sứ Lava Plus -3M ESPE & Emax
1 răng

8,000,000

Răng toàn diện Vàng
1 răng

10,000,000

Gắn lại mão răng
1 răng

300,000

Đúc cùi giả kim loại
1 răng

500,000

Lấy dấu răng thẩm mỹ
2 hàm

2,000,000

Làm răng tạm bằng Luxatem
1 răng

500,000

Chốt thạch anh
1 răng

800,000

Niềng răng khay trong suốt Invisalign gói toàn diện Comprehensive 2 hàm
Trọn gói

4,000 – 4,500 USD

Niềng răng khay trong suốt Invisalign gói trung bình Moderate 1 hàm
Trọn gói

2,600 USD

Niềng răng khay trong suốt Invisalign gói trung bình Moderate 2 hàm
Trọn gói

3,500 – 3,800 USD

Niềng răng khay trong suốt Invisalign gói nhẹ Lite 1 hàm
Trọn gói

1,800 USD

Niềng răng khay trong suốt Invisalign gói nhẹ Lite 2 hàm
Trọn gói

2,500 USD

Niềng răng khay trong suốt Invisalign gói nhanh Express 1 hàm
Trọn gói

950 USD

Niềng răng khay trong suốt Invisalign gói nhanh Express 2 hàm
Trọn gói

1,200 USD

Niềng Răng Mắc Cài Kim Loại Thường
Trọn gói

18,000,000

Niềng Răng Mắc Cài Kim Loại Tự Buộc
Trọn gói

24,000,000

Niềng Răng Mắc Cài Pha Lê
Trọn gói

35,000,000

Niềng Răng Mắc Cài Sứ thường
Trọn gói

40,000,000

Niềng Răng Mắc Cài Sứ Tự Buộc
Trọn gói

45,000,000

Niềng răng mắc cài mặt trong mức độ 1
Trọn gói

50,000,000

Niềng răng mắc cài mặt trong mức độ 2
Trọn gói

60,000,000

Niềng răng mắc cài mặt trong mức độ 3
Trọn gói

70,000,000

Ép máng duy trì chỉnh nha
1 hàm

1,200,000

Lấy dấu máng chỉnh nha
1 ca

1,200,000

Tạo khoảng chính nha răng người lớn
1 răng

10,000,000

Khí cụ giữ khoảng cho trẻ em
1 răng

1,500,000

Trainer Khí Cụ Chỉnh Nha mức 1
Trọn gói

1,500,000

Trainer Khí Cụ Chỉnh Nha mức 2
Trọn gói

2,000,000

Khí cụ tiền chỉnh nha Facemask, Monoblock
1 hàm

5,000,000

Khí Cụ Nong Hàm (1 hàm Mỹ)
Trọn gói

10,000,000

Khí cụ Twin – Block
1 bộ

20,000,000

Khí cụ Twin – Block ngược
1 bộ

30,000,000

Bộ giữ khoảng cố định
1 răng

3,500,000

Tháo mắc cài hỗ trợ bệnh nhân gắn ở nơi khác
1 hàm

1,000,000

Neo chặn (Minivis) hỗ trợ
1 răng

2,000,000

Dựng trục răng mức 1
1 răng

10,000,000

Dựng trục răng mức 2
1 răng

15,000,000

Cấy chuyển răng
1 răng

10,000,000

Máng Mango điều trị khớp thái dương hàm
1 bộ

10,000,000

Máng chống ê buốt
1 hàm

1,200,000

Máng chống nghiến răng
1 hàm

1,200,000

Máng cân bằng cân cơ
1 hàm

3,000,000

Nâng khớp cắn mức 1
1 ca

20,000,000

Nâng khớp cắn mức 2
1 ca

30,000,000

Đánh lún răng
1 răng

5,000,000

Tẩy trắng răng tại nhà 2 ống thuốc
1 ca

1,500,000

Tẩy trắng răng tại phòng khám WhiteMax
1 ca

2,500,000

Tẩy trắng răng kết hợp tại nhà 2 ống thuốc & WhiteMax
1 ca

3,500,000

Lấy dấu máng tẩy trắng (không kèm thuốc)
2 hàm

1,000,000

Trụ Implant Korea chất lượng loại 1 (Dentinum – Osstem)
1 trụ

15,000,000

Trụ Implant Korea Hiossen sản xuất tại Mỹ
1 trụ

17,000,000

Trụ Implant cao cấp Thụy sĩ, Brasil
1 trụ

20,000,000

Trụ Implant France loại 1 (Tekka – Brat)
1 trụ

22,000,000

Trụ Implant mini tăng cường giữ hàm giả
1 trụ

10,000,000

Trụ Implant Nobel Biocare
1 trụ

20,000,000

Trụ Implant Nobel Biocare Active
1 trụ

30,000,000

Trụ Implant Neodent Thụy sĩ
1 trụ

20,000,000

Trụ Implant Straumann SLA Thụy Sĩ
1 trụ

35,000,000

Trụ Implant Straumann SLA Active Thụy Sĩ
1 trụ

40,000,000

Cắt lợi trùm bằng laser
1 răng

1,000,000

Nhổ răng sữa (có phụ huynh đi kèm – Khuyến mại 100%)
1 răng

100,000

Nhổ răng lung lay
1 răng

200,000

Nhổ chân răng, răng một chân (răng cửa, răng nanh)
1 răng

500,000

Nhổ chân răng, răng nhiều chân
1 răng

700,000

Nhổ răng 8 hàm trên mọc thẳng
1 răng

800,000

Nhổ răng 8 hàm dưới mọc thẳng
1 răng

1,200,000

Phẫu thuật lấy răng 8 ngầm mọc thẳng
1 răng

1,500,000

Phẫu thuật nhổ răng 8 khó, mọc lệch, ngầm trong xương
1 răng

2,000,000

Phẫu thuật nhổ răng 8 khó, mọc lệch, ví trí phức tạp, ngầm trong xương
1 răng

3,000,000

Phẫu thuật cắt chóp răng
1 răng

3,000,000

Điều trị tủy răng sữa
1 răng

300,000

Điều trị tủy răng 1 chân (răng 1,2,3)
1 răng

600,000

Điều trị tủy răng 2 chân (răng 4,5)
1 răng

800,000

Điều trị tủy răng nhiều chân (răng 6,7)
1 răng

1,200,000

Điều trị tủy lại răng 1 chân (răng 1,2,3)
1 răng

800,000

Điều trị tủy lại răng 2 chân (răng 4,5)
1 răng

900,000

Điều trị tủy lại răng nhiều chân (răng 6,7)
1 răng

1,200,000

Phẫu thuật cắt chóp răng
1 răng

3,000,000

Điều trị chấn thương răng
1 răng

3,000,000

Điều trị tủy trám 3D
1 răng

3,000,000

Che tủy bằng Biodentin (Vật liệu sinh học mới)
1 răng

3,000,000

Cắt chóp trám tủy ngược bằng MTA
1 răng

3,000,000

Đắp răng khểnh
1 răng

700,000

Hàn tạm Eugenate
1 răng

100,000

Hàn răng sữa
1 răng

100,000

Hàn GIC (Glass Inomer Cement) (Hàn Fuji)
1 răng

150,000 – 300,000

Hàn cổ răng
1 răng

200,000

Hàn răng thẩm mỹ LASER TECH
1 răng

700,000

Hàn Inlay – Onlay sứ
1 răng

5,000,000

Chụp bảo vệ răng sữa trẻ em
1 răng

1,000,000

Phẫu thuật chỉnh hàm hô móm
Trọn gói

70,000,000

Phẫu thuật chỉnh hàm hô móm kết hợp niềng răng mức 1
Trọn gói

110,000,000

Phẫu thuật chỉnh hàm hô móm kết hợp niềng răng mức 2
Trọn gói

120,000,000

Phẫu thuật chỉnh hàm hô móm kết hợp niềng răng mức 3
Trọn gói

150,000,000

Chỉnh hình vi phẫu ghép xương
Trọn gói

70,000,000

Chỉnh hình hạ thấp gò má
Trọn gói

70,000,000

Phẫu thuật chỉnh hình tháp mũi
Trọn gói

45,000,000

Phẫu thuật chỉnh hình vùng trán
Trọn gói

45,000,000

Phẫu thuật cắt gọt xương hàm
Trọn gói

60,000,000

Trồng Răng ALL ON

NOBEL ACTIVE- USA -ALL-ON 4
Trọn gói

200,000,000

NOBEL ACTIVE- USA -ALL-ON 6
Trọn gói

250,000,000

NOBEL – USA -ALL-ON 4
Trọn gói

180,000,000

NOBEL – USA -ALL-ON 6
Trọn gói

240,000,000

OSSTEM KOREAN ALL-ON 4
Trọn gói

160,000,000

OSSTEM KOREAN ALL-ON 6
Trọn gói

180,000,000

DENTIUM KOREAN ALL-ON 4
Trọn gói

160,000,000

DENTIUM KOREAN ALL-ON 6
Trọn gói

200,000,000

OSSTEM USA ALL-ON 4
Trọn gói

180,000,000

OSSTEM USA ALL-ON 6
Trọn gói

200,000,000

DENTIUM USA ALL-ON 4
Trọn gói

180,000,000

DENTIUM USA ALL-ON 6
Trọn gói

200,000,000

STRAWMANN SLA -TSI ALL-ON 4
Trọn gói

230,000,000

STRAWMANN SLA -TSI ALL-ON 6
Trọn gói

260,000,000

STRAWMANN ACTVE -TSI ALL-ON 4
Trọn gói

240,000,000

STRAWMANN ACTVE -TSI ALL-ON 6
Trọn gói

280,000,000

BRAT ALL-ON 4
Trọn gói

160,000,000

BRAT ALL-ON 6
Trọn gói

200,000,000

Perfect smile basic (Chỉnh nha Invisalign toàn diện + Tạo hình nướu +
Tạo môi hình trái tim + Tạo lúm má lúm đồng tiền + Tạo khoé cười)
Trọn gói

130,000,000

Perfect smile basic (Răng sứ Ceramil 28R+ Tạo hình nướu +
Tạo môi hình trái tim + Tạo lúm má lúm đồng tiền + Tạo khoé cười)
Trọn gói

180,000,000

Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng đơn giản
1 răng

1,000,000

Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng phức tạp có mài chỉnh xương
1 răng

2,000,000

Phẫu thuật nha chu ghép mô liên kết
1 răng

3,000,000

Phẫu thuật nha chu ghép mô liên kết + biểu mô
1 răng

4,000,000

Phẫu thuật cắt phanh môi bình thường bằng máy Laser
Trọn gói

1,500,000

Phẫu thuật cắt phanh môi phức tạp bằng máy Laser
Trọn gói

3,000,000

Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
Trọn gói

4,000,000

Phẫu thuật nạo áp xe lưỡi độ 1
1 răng

1,000,000

Phẫu thuật nạo áp xe lưỡi độ 2
1 răng

2,000,000

Chữa cười hở lợi
Toàn hàm

18,000,000

Đánh bóng răng
1 ca

100,000

Lấy cao răng & đánh bóng độ 1
1 ca

150,000

Lấy cao răng & đánh bóng độ 2
1 ca

200,000

Lấy cao răng & đánh bóng độ 3
1 ca

300,000

Chăm sóc nha chu & làm sạch sâu EMS độ 1
1 ca

1,000,000

Chăm sóc nha chu & làm sạch sâu EMS độ 2
1 ca

2,000,000

Chăm sóc nha chu & làm sạch sâu EMS độ 3
1 ca

3,000,000

Điều trị viêm nha chu độ 1
1 ca

3,000,000

Điều trị viêm nha chu độ 2
1 ca

4,000,000

Điều trị viêm nha chu độ 3
1 ca

5,000,000

Spa teeth 1 tháng
Trọn gói

500.000

Spa teeth 3 tháng
Trọn gói

1.000.000

Spa teeth 6 tháng
Trọn gói

2.000.000

Spa teeth 9 tháng
Trọn gói

3.000.000

Spa teeth 12 tháng
Trọn gói

4.000.000

Spa teeth trọn đời
Trọn gói

30.000.000

Răng nhựa Việt Nam
1 răng

200,000

Răng nhựa Mỹ
1 răng

500,000

Răng Composite
1 răng

600,000

Răng sứ (tháo lắp )
1 răng

800,000

Hàm nhựa bán phần
1 hàm

700,000

Nền hàm nhựa có lưới
1 hàm

1,000,000

Nền hàm giả tháo lắp nhựa dẻo (Chưa có răng) – Thay nền hàm
1 hàm

2,000,000

Nền hàm giả tháo lắp bằng nhựa cứng (Chưa có răng) – Thay nền hàm
1 hàm

1,500,000

Hàm khung Cr – Co
1 hàm

2,000,000

Hàm khung Titan
1 hàm

3,000,000

Hàm khung liên kết Cr – Co
1 hàm

5,000,000

Hàm khung liên kết Tital mắc cài đơn
1 hàm

6,000,000

Hàm khung liên kết Titan mắc cài đôi
1 hàm

7,000,000

Hàm giả toàn hàm, hàm trên
1 hàm

7,000,000

Hàm giả toàn hàm, hàm dưới
1 hàm

7,000,000

Hàm giả tháo lắp cả trên và dưới
1 hàm

14,000,000

Sửa hàm tháo lắp độ 1
1 hàm

200,000

Sửa hàm tháo lắp độ 2
1 hàm

500,000

Đệm hàm
1 hàm

2,000,000

Vá hàm gãy
1 hàm

1,000,000

Hàm tháo lắp sứ thế hệ mới sườn PEKKTON phủ sứ Nano có hệ thống kết nối trên Impalnt
1 hàm

3,500 USD

Hàm tháo lắp sứ thế hệ Ceramco có hệ thống kết nối trên Impalnt
1 hàm

2,500 USD

Hàm tháo lắp nhựa siêu nhẹ cường lực Mỹ có hệ thống kết nối trên Impalnt
1 hàm

1,000 USD

Răng sứ Titan
1 răng

3,500,000

Răng sứ Venus
1 răng

5,500,000

Răng Sứ Roland
1 răng

7,000,000

Răng toàn sứ Emax Zic
1 răng

8,000,000

Răng sứ Cercon
1 răng

8,000,000

Răng sứ Cercon HT – Emax Press
1 răng

9,000,000

Răng Toàn Sứ Lava Plus -3M ESPE
1 răng

10,000,000

Phẫu thuật nâng xoang kín
1 răng

4,500,000

Phẫu thuật nâng xoang hở
1 xoang 

18,000,000

Phẫu thuật ghép xương GBR, Bột xương Osteon – Korea
1 khối

100 USD

Phẫu thuật ghép xương Block, Màng xương Bio-Oss- USA (nhỏ)
1 khối

200 USD

Phẫu thuật ghép xương Block, Màng Xương Oss – USA (lớn)
1 khối

300 USD

Phẫu thuật tạo hình nướu quanh Implant
1 răng

2,000,000

Phẫu thuật ghép mô liên kết
1 răng

5,000,000

Phẫu thuật lấy trụ implant cũ
1 răng

3,500,000

Abutment Custommize Sứ (Âu, Mỹ)
1 răng

5,000,000

Abutment Custommize Sứ (Hàn quốc)
1 răng

4,000,000

Abutment Custommize Titan (Âu, Mỹ)
1 răng

3,000,000

Abutment Custommize Titan (Hàn Quốc)
1 răng

2,000,000

Kim Cương VS2 tự nhiên
Trọn gói

7,000,000

Kim Cương VS2 nhân tạo
Trọn gói

5,000,000

Kim Cương SI
Trọn gói

3,000,000

Đá Nha Khoa
Trọn gói

1,000,000

Công gắn đá, kim cương trên răng sứ
Trọn gói

500,000

Công gắn đá, kim cương trên răng thật
Trọn gói

300,000

Tiêm filler môi hình trái tim
CC

800,000

Phẫu thuật tạo môi hình trái tim
Trọn gói

8,000,000

Tạo hình nướu (tạo khoản sinh học mới)
Trọn gói

15,000,000

Thu môi dày
Trọn gói

6,000,000

Tạo khoé cười
Trọn gói

15,000,000


Một số hình ảnh thực tế


Địa chỉ nha khoa

Custom Section

Animated GIF

Đăng ký nha khoa nhận ngay ưu đãi

  Áp dụng cho Nha Khoa Bảo Ngân ; Nha Khoa Thúy Đức ; Nha Khoa Đại Tín; Nha Khoa Việt Smile
      + Dịch Vụ 10tr - 50tr: Tặng máy tăm nước Oral Irrigator trị giá 1.080.000 - Hoặc 500.000 tiền mặt
      + Dịch Vụ trên 50tr: Tặng máy tăm nước Prosencor trị giá 2.100.000 - Hoặc 800.000 tiền mặt

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn ngay sau khi nhận được thông tin và Gửi mã giảm giá vào SMS sau khi xác nhận thông tin

Họ tên
Số điện thoại

Đặt Lịch Khám Nha Khoa:

Nha Khoa Thúy Đức ⇒ Chi tiết nha khoa Thúy Đức: Tìm hiểu thêm

Nha Khoa Bảo Ngân ⇒ Chi tiết nha khoa Bảo Ngân: Tìm hiểu thêm

Nha Khoa Đại Tín ⇒ Chi tiết nha khoa Đại Tín: Tìm hiểu thêm

Nha Khoa Việt Smile ⇒ Chi tiết nha khoa Việt Smile: Tìm hiểu thêm




1. Bảng tổng hợp nha khoa Hà Nội

Bảng tổng hợp dưới đây chỉ mang tính tham khảo, vì chi phí phụ thuộc vào nhiều yếu tố như trình độ kinh nghiệm bác sĩ, thuê địa điểm, chi phí marketing, công nghệ, chi phí đi kèm, loại sứ ...Đối với niềng răng các bạn nên hỏi thật kỹ bác sĩ về các chi phí khác ngoài niềng như nhổ răng, cắm minivis, trám răng ... và xem thật nhiều reviews của nha khoa đó, cuối cùng là hãy ưu tiên chọn các nha khoa gần nhất ( 8km đổ về cho tiện đi lại). Chúc các bạn tìm đc nha khoa tốt nhất! Có gì thắc mắc thì hỏi mình nhé. Mình k biết nhiều nhưng cũng đủ để chia sẻ

Nha Khoa Niềng Răng ( 2 hàm) ( Đơn vị: Triệu) Review Nhận Ưu đãi Liên hệ 0336817644
Kim Loại Sứ Mặt trong invisalign
Đại Tín 25 35 x 80 - 100 Quà tặng 500.000 - 2.100.000
Paris 30 45 80-120 80-120 Không  
Thúy Đức  24 36 60 80-100 Quà tặng 500.000 - 2.100.000
Nha Khoa Kim 35 x x x  
Bảo Ngân 18 ~ 25 23 - 30 x 80 - 100 Quà tặng 500.000 - 2.100.000
Bệnh Viện Răng Hàm Mặt Trung Ương 36 - 40 50- 57 x x  
Smile one 22 31 53 65  
Phương Nam 25 30 60 100 Không  
Quốc tế Á châu 22 30 70 x  
Quốc tê Phú Hòa 28 45 x 3800 - 5500$  
Việt Pháp 28 34 90 -120 70 120 Không  
Gia Đình 26-30 34 - 38 60 - 80 80- 140 Không  
DDS 20 - 30 30 - 50 120 - 150 30 - 40 Không  
Việt Smile 25 30 x 50 - 80tr (Vinalign ) Không Quà tặng 500.000 - 2.100.000
Hoàng Tuấn 20 32 - 48     Không  
Thu Phương 30 - 35   90 - 110 100 - 130 Không  
Art Dentist 30 35   90 - 120  
Lạc Việt 20 - 25 30 65- 120 80 – 120  
Imed 25 35     Không  
Hà Nội Smile 15 - 25 25 - 35     Không  
Quốc tế số 5 x x x x Không  
Châu Thành 30 40 - 45 Tùy TH Tùy TH Không  
Pro x x x x Không  
Việt Anh 16 - 25 25 - 40     Không  
Aquacare 18 - 24 40 - 45 50 - 70 1200 - 4500$ Không  
Amuse 22 - 25tr 30 - 35 x 3000 - 4000$ Không  
Răng Hà Nội 22 - 28   90 - 120 75 - 90 Không  
Dencos Luxury 30 50 100 60 - 100 Không  
Happysmileland x x x x Không  
Phương Anh 30 50 100 60 - 100 Không  
Thẩm Mỹ Hà Nội 36 - 44 44 - 50 x 4000 USD Không  
Quang Hưng 18 - 25 22 - 40 x x Không  
Răng Xinh 20 25 - 30 x x Không  
Dental House x x x x Không  
Home 30 - 40 50 x 80 Không  
Hà Thành 25 50 x 50 - 100 Không  
Tuấn Vân 30 - 50 35- 55 x x Không  
Vip lab 20 - 25 22 - 25 50 - 80 60 -90  
Thu Lan 20 - 100 Không  
Ngọc Việt 18-24 30-40 48 50 - 85  
Ursmile 17 - 24 21- 28 x x Không  
Athena 20 - 36 x x 60 - 12 Không  
Minh Châu Bạn phải tới tư vấn trực tiếp. Lưu ý hỏi chi tiết các chi phí: Mắc cài, khí cụ minivis/ nong hàm ....  
             

Price Range

Tìm hiểu cách tính chi phí trung bình tại phần tổng quan
$$$
35.000.000
37.000.000

Today Closed UTC+7

08:00 Sáng - 07:00 Chiều
  • Monday
    08:00 Sáng - 07:00 Chiều
  • Tuesday
    08:00 Sáng - 07:00 Chiều
  • Wednesday
    08:00 Sáng - 07:00 Chiều
  • Thursday
    08:00 Sáng - 07:00 Chiều
  • Friday
    08:00 Sáng - 07:00 Chiều
  • Saturday
    08:00 Sáng - 07:00 Chiều
  • Sunday
    08:00 Sáng - 07:00 Chiều

Animated GIF

Đăng ký nha khoa nhận ngay ưu đãi

  Áp dụng cho Nha Khoa Bảo Ngân ; Nha Khoa Thúy Đức ; Nha Khoa Đại Tín; Nha Khoa Việt Smile
      + Dịch Vụ 10tr - 50tr: Tặng máy tăm nước Oral Irrigator trị giá 1.080.000 - Hoặc 500.000 tiền mặt
      + Dịch Vụ trên 50tr: Tặng máy tăm nước Prosencor trị giá 2.100.000 - Hoặc 800.000 tiền mặt

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn ngay sau khi nhận được thông tin và Gửi mã giảm giá vào SMS sau khi xác nhận thông tin

Họ tên
Số điện thoại

Đặt Lịch Khám Nha Khoa:

Nha Khoa Thúy Đức ⇒ Chi tiết nha khoa Thúy Đức: Tìm hiểu thêm

Nha Khoa Bảo Ngân ⇒ Chi tiết nha khoa Bảo Ngân: Tìm hiểu thêm

Nha Khoa Đại Tín ⇒ Chi tiết nha khoa Đại Tín: Tìm hiểu thêm

Nha Khoa Việt Smile ⇒ Chi tiết nha khoa Việt Smile: Tìm hiểu thêm

Statistic

577 Views
0 Rating
60 Favorites
6 Shares
Sorry, No results found