[Review] Nha Khoa Smile One có tốt không? Bảng giá và đánh giá thực tế

[Review] Nha Khoa Smile One có tốt không? Bảng giá và đánh giá thực tế

Description

Bài viết này giúp bạn tìm hiểu về nha khoa Smile One để biết thêm về chi phí niềng răng, bọc răng sứ, trồng răng implant, nhổ răng khôn … các chương trình khuyến mãi, trả góp giảm giá, ưu đãi, tại nha khoa cũng như tham khảo các đánh giá và hình ảnh làm răng từ những khách hàng đã sử dụng dịch vụ từ đó lựa chọn được nha khoa tốt nhất.

TOP 6 Bài viết được quan tâm nhất:

1. Tổng hợp 50+ nha khoa tại Hà Nội | Bảng giá, Ưu đãi và Review khách quan
2. Top 10 nha khoa niềng răng tốt nhất tại Hà Nội theo đánh giá khách hàng
3. [Chia sẻ] 5 điều cần biết để chọn được nha khoa tốt giá rẻ
4. [Review] Nha Khoa Thúy Đức – hiệp hội chỉnh nha Hoa Kỳ AAO – Bác sĩ giỏi giá hợp lý
5. Máy tăm nước Procare | Waterpik | Waterpulse | Oral.I , loại nào tốt nhất?
6. Album 100+ Ảnh chứng minh niềng răng đẹp cỡ nào?

Thông tin liên hệ nha khoa

Địa chỉ

  • Cơ sở 1: 219 Giáp Nhất, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Cơ sở 2: 167 Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Cơ sở 3: Số 1- phố Dâu, Thuận Thành, Bắc Ninh
  • Cơ sở 4: 25 Nguyễn Hữu Thọ, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
  • Cơ sở 5: 817 Đường Đồng Khởi, Tân Phong, Biên Hòa, Đồng Nai

Hotline 1900 0067 – 0978 994 683 (Zalo)
Email: contact@nhakhoasmileone.vn
Giờ mở cửa: Từ thứ 2 – thứ 7 (8:00 – 19:30) – Chủ nhật ( 8:00 – 17h30)
Website: https://nhakhoasmileone.vn/
Facebook: https://www.facebook.com/nhakhoasmileone.vn/


Giới thiệu nha khoa

Tất cả dịch vụ khám chữa bệnh và chăm sóc tại Nha Khoa Smile One đều được thực hiện bởi đội ngũ nha sĩ, y bác sĩ giỏi chuyên môn, tận tâm với nghề. Đứng đầu là Thạc sĩ – Bác sĩ Nguyễn Tuấn Dương, người đã có hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nha khoa và phục hình nha khoa thẩm mỹ. Bác sĩ Dương là một trong số các bác sĩ hàng đầu về nha khoa – thẩm mỹ tại Việt Nam khi nhận được bằng thạc sĩ chuyên ngành RHM với đề tài “Phục Hình Răng Thẩm Mỹ Toàn Sứ” của Đại học Y Hà Nội cùng nhiều nghiên cứu và thành tích nổi bật về y học.


Bảng giá và khuyến mãi

Animated GIFƯu đãi:  500.000đ hoặc Máy Tăm Nước 1.080.000đ
Khi đặt lịch khám tại đây hoặc L.hệ 0336817644
để nhận ưu đãi (Trước khi qua phòng khám tối thiểu 24h)
Áp dụng một số nha khoa: Nha khoa Thúy Đức, Nha Khoa Bảo Ngân, Nha Khoa Việt Smile , Nha Khoa Đại Tín (Click vào tên nha khoa để tham khảo review, Website sẽ liên hệ xin thêm ưu đãi của nhiều nha khoa khác nữa)

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ TIỀN
I. KHÁM VÀ TƯ VẤN
1. Khám và tư vấn Miễn phí
2. Khám yêu cầu: Thạc sĩ, Phó Giáo Sư -Tiến sĩ & lấy phác đồ điều trị 50.000 – 500.000đ
II. CHỤP X-QUANG
1. Chụp X-Quang tại chỗ 1 lần 50.000đ
2. Chụp Panorama 1 lần 150.000đ
3. Chụp Cephalo 1 lần 150.000đ
4. Chụp Cone Beam CT 12×9 cả hàm 1 lần 400.000đ
III. ĐIỀU TRỊ 
1. Lấy cao răng, đánh bóng 2 hàm 50.000đ
2. Điều trị viêm lợi 1 hàm 300.000đ
3. Điều trị tủy  Răng sữa 1 răng 300.000đ
Răng vĩnh viễn 1 răng 500.000đ
4. Điều trị tủy máy – Công nghệ cao X-smart Plus 1 răng 800.000đ
5. Điều trị viêm quanh cuống 1 răng 1.000.000đ
6. Cấy chuyển răng 1 răng 4.000.000đ
IV. HÀN RĂNG
1. Hàn răng sâu trẻ em 1 răng 80.000đ
2. Trám bít hố rãnh 1 răng 80.000đ
3. Ngừa sâu răng bằng Fluor 1 răng 200.000đ
4. Hàn răng sâu người lớn 1 mặt răng 80.000đ
5. Hàn cổ răng 1 răng 120.000đ
6. Hàn khe thưa /Tráng men răng thẩm mỹ 1 răng 500.000đ
* Hàn thẩm mỹ khác: 200.000 – 300.000đ/1 vị trí
7. Tạo răng khểnh thẩm mỹ 1 răng 1.000.000đ
V. TẨY TRẮNG ( TÙY THEO MỨC ĐỘ)
1. Dùng máng tại nhà 2 hàm 1.200.000đ
2. Tại phòng mạch (Mỹ) 2 hàm 2000.000đ
3. Kết hợp tại nhà + Phòng mạch 2 hàm 3.000.000đ
4. Tẩy trắng bằng công nghệ độc quyền Laser Best White 2 hàm 4.000.000đ
* Gắn đá thẩm mỹ (Công gắn đá, đá của khác) 1 viên 300.000đ
VI. PHỤC HÌNH RĂNG CỐ ĐỊNH 
1. Răng thép/Thép cẩn nhựa/chụp kim loại titan 1 răng  300.000-500.000-700.000đ
2. Răng sứ kim loại thường ( Nhật) 1 răng 800.000đ
3. Răng sứ kim loại thường (Mỹ) 1 răng  1.000.000đ
4. Răng sứ Titan (Mỹ) 1 răng 1.500.000đ
5. Răng sứ bán quý  1 răng 3.000.000đ
6. Răng sứ quý kim cao cấp  1 răng ≈ 2 chỉ vàng
7. Răng toàn sứ thẩm mỹ
* Katana thường 1 răng 2.800.000đ
* Venus 1 răng 3.200.000đ
* Vita 1 răng 3.500.000đ
* Cercon /Emax thường 1 răng 4.000.000đ
* Cercon HT 1 răng 4.600.000đ
* Vision/Nacera 1 răng 4.800.000đ
* Creation/Procera 1 răng 5.800.000đ
* Zolid 1 răng 6.500.000đ
8. Răng sứ nhanh (90-150′)  1 răng 4.600.000đ
9. Giá đơn răng 1 răng 4.500.000đ – 8.500.000đ
VII. PHỦ SỨ VARIOLINK ES 16R CT 5 CHIỀU 2+ 
1. Giá đơn răng / 16 răng 1 răng /16 răng 4.500.000/72.000.000đ
2. Gói bọc răng sứ thấm mỹ 16 răng  Bọc sứ Nhật 16 răng 46.000.000đ
 Bọc sứ Đức 16 răng 61.000.000-80.000đ
3. Khay thẩm mỹ thời trang 2 hàm 16.000.000đ
VIII. KIỂM TRA KHỚP CẮN 
 1. Bằng máy 2 hàm 600.000đ/cảm biến
 2. Mài chỉnh 2 hàm 200.000đ
IX. PHỤC HÌNH RĂNG THÁO LẮP
 1. Nền hàm nhựa
* Nhựa cứng Bán hàm 1 hàm 1.000.000đ
Toàn hàm 1 hàm 2.000.000đ
* Nhựa dẻo Bán hàm  1 hàm 2.000.000đ
Toàn hàm 1 hàm 3.500.000đ
* Đệm lưới kim loại  1 hàm 200.000đ
2. Hàm khung Thường 1 hàm 2.500.000đ
Titan 1 hàm 4.000.000đ
3. Lên răng ( VN, HQ, Sứ)  1 răng 100.000 – 200.000 – 500.000đ
X. A. NẮN CHỈNH RĂNG THƯA, VẨU, LỆCH LẠC  
 1. Phác đồ chỉnh nha 2 hàm 500.000đ
 2. Tiền chỉnh nha 1 hàm 1.000.000đ
 3. Chỉnh nha tháo lắp 1 hàm 1.000.000đ
B. CHỈNH NHA MẮC CÀI
1. Kim loại mặt  ngoài (HQ) – Sai khớp cắn loại I   2 hàm 22.000.000đ
2. Kim loại mặt  trong (Ormco) – Sai khớp cắn loại I  2 hàm 53.000.000đ
3. Mắc cài sứ (3M) – Sai khớp cắn loại I 2 hàm 31.000.000đ
4. Mắc cài pha lê (3M) 2 hàm 35.000.000đ
C. CHỈNH NHA KHÔNG MẮC CÀI
1. Khay Invisalign  – Mỹ 2 hàm 65.000.000đ
2. Chỉnh nha khay Perfectlign  2 hàm 45.000.000đ
XI. CẤY GHÉP IMPLANT
1. Implant Top III Hàn Quốc 1 Implant 14.000.000đ
2. Implant Top II 1 Implant 14.000.000đ
3. Implant Top I 1 Implant 20.000.000đ
4. Implant toàn hàm (All -on -4) hàm nhựa Acrylic 1 hàm 67.000.000đ
5. Implant toàn hàm (All -on -6) hàm nhựa Acrylic 1 hàm 100.000.000đ
Chi phí thêm: 
 * Ghép xương bột 2.000.000 – 3.500.000đ
 * Ghép màng xương 2.000.000 – 3.000.000đ
 * Nâng xoang kín 2.000.000 – 4.000.000đ
 * Nâng xoang hở 7.000.000 – 9.000.000đ
XII. A. TIỂU PHẪU 
1. Nhổ răng sữa trẻ em 1 răng 10.000đ
2. Nhổ răng cửa   1 răng 150.000đ
3. Nhổ răng hàm  1 răng 200.000đ
4. Nhổ răng hàm khó  1 răng 300.000đ
5. Nhổ răng 8 thường  1 răng 500.000đ
6. Nhổ răng 8 lệch khó thông thường  1 răng 800.000đ
7. Nhổ răng 8 khó bằng máy 1 răng 3.000.000đ
8. Cắt lợi trùm bằng dao 150.000đ
9. Cắt lợi trùm bằng Lazer 450.000đ
10. Cắt phanh môi, phanh lưỡi 300.000đ
11. Cắt cuống & nạo nang 800.000đ
B. PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ VIÊM LỢI – NHA CHU 
1. Cắt – nạo túi lợi Bán hàm/Toàn hàm 500.000-1000.000đ
2. PT điều trị túi nha chu quanh răng 1 răng 500.000đ
3. Phẫu thuật tụt lợi (PT che hở cổ chân răng) 1 răng 800.000đ

Một số hình ảnh thực tế


Địa chỉ nha khoa

Cơ sở 1: 219 Giáp Nhất, Thanh Xuân, Hà Nội

Cơ sở 2: 167 Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội

Cơ sở 3: Số 1- phố Dâu, Thuận Thành, Bắc Ninh
Cơ sở 4: 25 Nguyễn Hữu Thọ, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
Cơ sở 5: 817 Đường Đồng Khởi, Tân Phong, Biên Hòa, Đồng Nai

XuanYumiDinh95@

Th4 16, 2019
8
10
Average

Review nha khoa Smile One - review11

Bệnh nhân nam. Tình trạng hô hàm trên, loại 2, mới đi khám nên chưa có review gì đặc biệt về bác sĩ và quá trình niềng răng. Bác sĩ Dương. Bác sĩ thân thiện nhiệt tình, không có gì phàn nàn
Chi phí sai khớp cắn loại 2 - Mắc cài kim loại : 40 triệu ( Không nhổ răng, chưa bao gồm chi phí cắm minivis), Miễn phí thăm khám và tư vấn - Thời gian 1 năm.
Niềng khay trong suốt Invisalign: 90 triệu

Show more Show less
0 Liked 0 Shared

Custom Section

Animated GIF

Đăng ký nha khoa nhận ngay ưu đãi

  Áp dụng cho Nha Khoa Bảo Ngân ; Nha Khoa Thúy Đức ; Nha Khoa Đại Tín; Nha Khoa Việt Smile
      + Dịch Vụ 10tr - 50tr: Tặng máy tăm nước Oral Irrigator trị giá 1.080.000 - Hoặc 500.000 tiền mặt
      + Dịch Vụ trên 50tr: Tặng máy tăm nước Prosencor trị giá 2.100.000 - Hoặc 800.000 tiền mặt

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn ngay sau khi nhận được thông tin và Gửi mã giảm giá vào SMS sau khi xác nhận thông tin

Họ tên
Số điện thoại

Đặt Lịch Khám Nha Khoa:

Nha Khoa Thúy Đức ⇒ Chi tiết nha khoa Thúy Đức: Tìm hiểu thêm

Nha Khoa Bảo Ngân ⇒ Chi tiết nha khoa Bảo Ngân: Tìm hiểu thêm

Nha Khoa Đại Tín ⇒ Chi tiết nha khoa Đại Tín: Tìm hiểu thêm

Nha Khoa Việt Smile ⇒ Chi tiết nha khoa Việt Smile: Tìm hiểu thêm




1. Bảng tổng hợp nha khoa Hà Nội

Bảng tổng hợp dưới đây chỉ mang tính tham khảo, vì chi phí phụ thuộc vào nhiều yếu tố như trình độ kinh nghiệm bác sĩ, thuê địa điểm, chi phí marketing, công nghệ, chi phí đi kèm, loại sứ ...Đối với niềng răng các bạn nên hỏi thật kỹ bác sĩ về các chi phí khác ngoài niềng như nhổ răng, cắm minivis, trám răng ... và xem thật nhiều reviews của nha khoa đó, cuối cùng là hãy ưu tiên chọn các nha khoa gần nhất ( 8km đổ về cho tiện đi lại). Chúc các bạn tìm đc nha khoa tốt nhất! Có gì thắc mắc thì hỏi mình nhé. Mình k biết nhiều nhưng cũng đủ để chia sẻ

Nha Khoa Niềng Răng ( 2 hàm) ( Đơn vị: Triệu) Review Nhận Ưu đãi Liên hệ 0336817644
Kim Loại Sứ Mặt trong invisalign
Đại Tín 25 35 x 80 - 100 Quà tặng 500.000 - 2.100.000
Paris 30 45 80-120 80-120 Không  
Thúy Đức  24 36 60 80-100 Quà tặng 500.000 - 2.100.000
Nha Khoa Kim 35 x x x  
Bảo Ngân 18 ~ 25 23 - 30 x 80 - 100 Quà tặng 500.000 - 2.100.000
Bệnh Viện Răng Hàm Mặt Trung Ương 36 - 40 50- 57 x x  
Smile one 22 31 53 65  
Phương Nam 25 30 60 100 Không  
Quốc tế Á châu 22 30 70 x  
Quốc tê Phú Hòa 28 45 x 3800 - 5500$  
Việt Pháp 28 34 90 -120 70 120 Không  
Gia Đình 26-30 34 - 38 60 - 80 80- 140 Không  
DDS 20 - 30 30 - 50 120 - 150 30 - 40 Không  
Việt Smile 25 30 x 50 - 80tr (Vinalign ) Không Quà tặng 500.000 - 2.100.000
Hoàng Tuấn 20 32 - 48     Không  
Thu Phương 30 - 35   90 - 110 100 - 130 Không  
Art Dentist 30 35   90 - 120  
Lạc Việt 20 - 25 30 65- 120 80 – 120  
Imed 25 35     Không  
Hà Nội Smile 15 - 25 25 - 35     Không  
Quốc tế số 5 x x x x Không  
Châu Thành 30 40 - 45 Tùy TH Tùy TH Không  
Pro x x x x Không  
Việt Anh 16 - 25 25 - 40     Không  
Aquacare 18 - 24 40 - 45 50 - 70 1200 - 4500$ Không  
Amuse 22 - 25tr 30 - 35 x 3000 - 4000$ Không  
Răng Hà Nội 22 - 28   90 - 120 75 - 90 Không  
Dencos Luxury 30 50 100 60 - 100 Không  
Happysmileland x x x x Không  
Phương Anh 30 50 100 60 - 100 Không  
Thẩm Mỹ Hà Nội 36 - 44 44 - 50 x 4000 USD Không  
Quang Hưng 18 - 25 22 - 40 x x Không  
Răng Xinh 20 25 - 30 x x Không  
Dental House x x x x Không  
Home 30 - 40 50 x 80 Không  
Hà Thành 25 50 x 50 - 100 Không  
Tuấn Vân 30 - 50 35- 55 x x Không  
Vip lab 20 - 25 22 - 25 50 - 80 60 -90  
Thu Lan 20 - 100 Không  
Ngọc Việt 18-24 30-40 48 50 - 85  
Ursmile 17 - 24 21- 28 x x Không  
Athena 20 - 36 x x 60 - 12 Không  
Minh Châu Bạn phải tới tư vấn trực tiếp. Lưu ý hỏi chi tiết các chi phí: Mắc cài, khí cụ minivis/ nong hàm ....  
             

Price Range

Tìm hiểu cách tính chi phí trung bình tại phần tổng quan
$$$
32.500.000
35.500.000

Today Closed UTC+7

08:00 Sáng - 07:30 Chiều
  • Monday
    08:00 Sáng - 07:30 Chiều
  • Tuesday
    08:00 Sáng - 07:30 Chiều
  • Wednesday
    08:00 Sáng - 07:30 Chiều
  • Thursday
    08:00 Sáng - 07:30 Chiều
  • Friday
    08:00 Sáng - 07:30 Chiều
  • Saturday
    08:00 Sáng - 07:30 Chiều
  • Sunday
    08:00 Sáng - 05:30 Chiều

Animated GIF

Đăng ký nha khoa nhận ngay ưu đãi

  Áp dụng cho Nha Khoa Bảo Ngân ; Nha Khoa Thúy Đức ; Nha Khoa Đại Tín; Nha Khoa Việt Smile
      + Dịch Vụ 10tr - 50tr: Tặng máy tăm nước Oral Irrigator trị giá 1.080.000 - Hoặc 500.000 tiền mặt
      + Dịch Vụ trên 50tr: Tặng máy tăm nước Prosencor trị giá 2.100.000 - Hoặc 800.000 tiền mặt

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn ngay sau khi nhận được thông tin và Gửi mã giảm giá vào SMS sau khi xác nhận thông tin

Họ tên
Số điện thoại

Đặt Lịch Khám Nha Khoa:

Nha Khoa Thúy Đức ⇒ Chi tiết nha khoa Thúy Đức: Tìm hiểu thêm

Nha Khoa Bảo Ngân ⇒ Chi tiết nha khoa Bảo Ngân: Tìm hiểu thêm

Nha Khoa Đại Tín ⇒ Chi tiết nha khoa Đại Tín: Tìm hiểu thêm

Nha Khoa Việt Smile ⇒ Chi tiết nha khoa Việt Smile: Tìm hiểu thêm

Statistic

989 Views
1 Rating
91 Favorites
12 Shares
Sorry, No results found